Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của freeđộng từ
Ví dụ
-
The lock freed the door at last.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/friːd/
The lock freed the door at last.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép