TanroDictionary Sổ từ

freelance

/ˈfriːlɑːns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nghề tự do.động từ
  2. Nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ...danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She decided to freelance after college.

  2. He works as a freelance and writes articles.

  3. I hired a freelance designer for the logo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép