Nghĩa tiếng Việt
- Làm nghề tự do.động từ
- Nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ...danh từ
Tiếng Nhật
- フリーランスlàm tự do
Ví dụ
-
She decided to freelance after college.
-
He works as a freelance and writes articles.
-
I hired a freelance designer for the logo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép