Nghĩa tiếng Việt
- Cái líp (xe đạp).danh từ
- Thả xe đạp cho chạy líp (như) khi xuống dốc.động từ
Ví dụ
-
The bike needs a new freewheel part.
-
We freewheel downhill on the quiet road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép