Nghĩa tiếng Việt
- Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.danh từ
- Tiết đông giá.danh từ
- Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương... ).danh từ
- Đóng băng.động từ
- Đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.động từ
- Thấy lạnh, thấy giá.động từ
- Thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ).động từ
- Làm đóng băng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The freeze made the roads slippery.
-
We stayed indoors during the winter freeze.
-
There was a freeze on rent increases.
-
Water will freeze in the cold air.
-
His hands freeze when he waits outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép