TanroDictionary Sổ từ

fresh

/freʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt... ).tính từ
  2. Tươi tắn, mơn mởn.tính từ
  3. Còn rõ rệt, chưa phai mờ.tính từ
  4. Trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí... ).tính từ
  5. Mới.tính từ
  6. Vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm.tính từ
  7. Không mặn, không chát (bơ... ); ngọt (nước).tính từ
  8. Khoẻ khoắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. These strawberries are fresh and sweet.

  2. The walls were covered in fresh paint this morning.

  3. I still have fresh memories of our trip.

  4. She had a fresh dream about the ocean.

  5. It is time to begin a fresh chapter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép