TanroDictionary Sổ từ

fret

/fret/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phím đàn.danh từ
  2. Hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện.danh từ
  3. Trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện.động từ
  4. Sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu.danh từ
  5. Sự gặm mòn, sự ăn mòn.danh từ
  6. Quấy rầy, làm phiền, làm bực bội.động từ
  7. Buồn phiền làm hao tổn.động từ
  8. Gặm, nhấm, ăn mòn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fret sounded clear as he played guitar.

  2. The fret was important at work.

  3. Please fret the note for me.

  4. She was in a fret about the exam.

  5. He kept the fret on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép