Nghĩa tiếng Việt
- Phím đàn.danh từ
- Hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện.danh từ
- Trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện.động từ
- Sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu.danh từ
- Sự gặm mòn, sự ăn mòn.danh từ
- Quấy rầy, làm phiền, làm bực bội.động từ
- Buồn phiền làm hao tổn.động từ
- Gặm, nhấm, ăn mòn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fret sounded clear as he played guitar.
-
The fret was important at work.
-
Please fret the note for me.
-
She was in a fret about the exam.
-
He kept the fret on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép