TanroDictionary Sổ từ

friction

/ˈfrɪkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mài xát, sự ma xát.danh từ
  2. Sự xoa bóp; sự chà xát.danh từ
  3. Sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Friction made the drawer hard to open.

  2. The cream reduced friction on his skin.

  3. There was friction between the two teams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép