Nghĩa tiếng Việt
- Sự mài xát, sự ma xát.danh từ
- Sự xoa bóp; sự chà xát.danh từ
- Sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Friction made the drawer hard to open.
-
The cream reduced friction on his skin.
-
There was friction between the two teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép