TanroDictionary Sổ từ

fringy

/ˈfrɪŋɡi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tua.tính từ
  2. Cùng nghĩa với tua: Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹptính từ

Ví dụ

  1. Her fringy jacket swayed as she walked.

  2. The fringy edge of the cloth caught light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép