Nghĩa tiếng Việt
- Có tua.tính từ
- Cùng nghĩa với tua: Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹptính từ
Ví dụ
-
Her fringy jacket swayed as she walked.
-
The fringy edge of the cloth caught light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép