Nghĩa tiếng Việt
- Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.danh từ
- Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua.danh từ
- Lượt, vòng.danh từ
- Hồi, trận.danh từ
- Chòi canh gác.danh từ
- Pht. , cổ Hãy, nên.danh từ
Tiếng Nhật
- 房ふさchùm, búi (tóc, chỉ), tua, núm tua
Ví dụ
-
Tua cờ.
-
Tua đèn lồng.
-
Tua cá mực.
-
Tua cua.
-
Đi dạo một tua ngoài phố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép