TanroDictionary Sổ từ

tua

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.danh từ
  2. Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua.danh từ
  3. Lượt, vòng.danh từ
  4. Hồi, trận.danh từ
  5. Chòi canh gác.danh từ
  6. Pht. , cổ Hãy, nên.danh từ

Tiếng Nhật

  • 房ふさchùm, búi (tóc, chỉ), tua, núm tua

Ví dụ

  1. Tua cờ.

  2. Tua đèn lồng.

  3. Tua cá mực.

  4. Tua cua.

  5. Đi dạo một tua ngoài phố.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép