TanroDictionary Sổ từ

frivolous

/ˈfrɪvələs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông.tính từ
  2. Không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The frivolous result helped everyone.

  2. That is a frivolous excuse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép