TanroDictionary Sổ từ

frock

/frɒk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo thầy tu, áo cà sa.danh từ
  2. Áo săngdday (của thuỷ thủ).danh từ
  3. Váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà).danh từ
  4. Áo dài (đàn bà).danh từ
  5. Áo choàng (của lính).danh từ

Ví dụ

  1. The monk wore a long black frock.

  2. The sailor wore a dark frock on deck.

  3. The child wore a blue frock at home.

  4. She chose a long frock for the party.

  5. The officer buttoned his frock before parade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép