Nghĩa tiếng Việt
- Áo thầy tu, áo cà sa.danh từ
- Áo săngdday (của thuỷ thủ).danh từ
- Váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà).danh từ
- Áo dài (đàn bà).danh từ
- Áo choàng (của lính).danh từ
Ví dụ
-
The monk wore a long black frock.
-
The sailor wore a dark frock on deck.
-
The child wore a blue frock at home.
-
She chose a long frock for the party.
-
The officer buttoned his frock before parade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép