Nghĩa tiếng Việt
- Có bọt, nổi bọt, sủi bọt.tính từ
- Cùng nghĩa với bọt: Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏngtính từ
- Rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự.tính từ
Ví dụ
-
The soap made frothi bubbles in the sink.
-
The lake looked frothi in the cold wind.
-
The plan looked frothy in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép