Nghĩa tiếng Việt
- Ương ngạnh, ngoan cố.tính từ
Ví dụ
-
The froward child refused to listen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfroʊwɜːd/
The froward child refused to listen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép