TanroDictionary Sổ từ

froze

/frəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.danh từ
  2. Tiết đông giá.danh từ
  3. Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương... ).danh từ
  4. Đóng băng.động từ
  5. Đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.động từ
  6. Thấy lạnh, thấy giá.động từ
  7. Thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ).động từ
  8. Làm đóng băng.động từ

Ví dụ

  1. The froze made the roads dangerous.

  2. Winter brought a deep froze to the town.

  3. The froze kept prices from changing.

  4. They froze the data carefully.

  5. My hands froze in the cold wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép