Nghĩa tiếng Việt
- Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.danh từ
- Tiết đông giá.danh từ
- Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương... ).danh từ
- Đóng băng.động từ
- Đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.động từ
- Thấy lạnh, thấy giá.động từ
- Thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ).động từ
- Làm đóng băng.động từ
Ví dụ
-
The froze made the roads dangerous.
-
Winter brought a deep froze to the town.
-
The froze kept prices from changing.
-
They froze the data carefully.
-
My hands froze in the cold wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép