Nghĩa tiếng Việt
- Không ra quả, không có quả.tính từ
- Không có kết quả, thất bại; vô ích.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His fruitless search ended at night.
-
Their fruitless efforts did not lead to any success.
-
fruitless efforts
những cố gắng vô ích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép