TanroDictionary Sổ từ

fruitless

/ˈfruːtləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ra quả, không có quả.tính từ
  2. Không có kết quả, thất bại; vô ích.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His fruitless search ended at night.

  2. Their fruitless efforts did not lead to any success.

  3. fruitless efforts

    những cố gắng vô ích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép