Nghĩa tiếng Việt
- Quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu).tính từ
- Đê tiện.tính từ
- Ngấy tởm.tính từ
Ví dụ
-
His fulsome praise made everyone uncomfortable.
-
I am tired of his fulsome flattery and lies.
-
The food smelled fulsome after hours in the sun.
-
fulsome flattery
lời nịnh hót đê tiện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép