Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fumeđộng từ
Tiếng Nhật
- 煙けむりkhói
Ví dụ
-
She fumes when plans change suddenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fjuːmz/
She fumes when plans change suddenly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép