TanroDictionary Sổ từ

fumes

/fjuːmz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fumeđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She fumes when plans change suddenly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép