Nghĩa tiếng Việt
- Mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng.động từ
- + up) làm mới lại, trau dồi lạiđộng từ
- phục hồi.động từ
Ví dụ
-
The knight had to furbish his old sword.
-
We furbish up the old table.
-
They furbish the chair for reuse.
-
to furbish a sword
mài gươm sáng loáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép