TanroDictionary Sổ từ

furious

/ˈfjʊəriəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giận dữ, điên tiết.tính từ
  2. Mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was furious with his brother for that.

  2. The two lions engaged in a furious struggle.

  3. to be furious with somebody

    giận dữ với ai, điên tiết lên với ai

  4. a furious struggle

    cuộc đấu tranh mãnh liệt

  5. a furious wind

    cơn gió hung dữ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép