Nghĩa tiếng Việt
- Giận dữ, điên tiết.tính từ
- Mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was furious with his brother for that.
-
The two lions engaged in a furious struggle.
-
to be furious with somebody
giận dữ với ai, điên tiết lên với ai
-
a furious struggle
cuộc đấu tranh mãnh liệt
-
a furious wind
cơn gió hung dữ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép