Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của furnish.động từ
- Sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is furnishing the apartment this week.
-
The furnishing of the room took all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép