TanroDictionary Sổ từ

furnishing

/ˈfɜːnɪʃin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của furnish.động từ
  2. Sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is furnishing the apartment this week.

  2. The furnishing of the room took all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép