Nghĩa tiếng Việt
- Người buôn bán da lông thú.danh từ
- Người thuộc da lông thú.danh từ
Ví dụ
-
The furrier cleaned the coat with care.
-
The furrier repaired the old jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép