TanroDictionary Sổ từ

futile

/ˈfjuːtaɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô ích, không có hiệu quả.tính từ
  2. Không đáng kể; phù phiếm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a futile attempt to fix the broken car.

  2. His voice stayed futile all night.

  3. a futile attempt

    một sự cố gắng vô ích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép