Nghĩa tiếng Việt
- Vô ích, không có hiệu quả.tính từ
- Không đáng kể; phù phiếm.tính từ
Tiếng Nhật
- 無用むようvô dụng
- 無益むえきvô ích, vô dụng
- 虚しいむなしいtrống rỗng
- 如何にもならないどうにもならないvô vọng, vô ích, hết cách
- 徒あだvô ích, phù du, phù phiếm
Ví dụ
-
It was a futile attempt to fix the broken car.
-
His voice stayed futile all night.
-
a futile attempt
một sự cố gắng vô ích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép