Nghĩa tiếng Việt
- Xơ sợi.danh từ
- Lông tơ.danh từ
- Tóc xoăn; tóc xù.danh từ
- , (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát.danh từ
- Xơ ra.động từ
- Xoắn, xù.động từ
- Làm xơ ra.động từ
- Làm xoắn, làm xù.động từ
Ví dụ
-
Dust covered the table with a thin fuzz.
-
The peach had soft fuzz on its skin.
-
His sweater was covered in fuzzy fuzz.
-
The fuzz asked questions outside the store.
-
The fabric will fuzz after many washes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép