TanroDictionary Sổ từ

gabion

/ˈɡeɪbiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rọ đá, sọt đựng đất, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, kè, đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng sói lở, sạt trượt.danh từ

Ví dụ

  1. The wall was built with gabion baskets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép