Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến.danh từ
- Đồ dùng, đồ vật, công cụ, thiết bị đặc biệt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This gadget helps me open jars easily.
-
He bought a small gadget for his desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép