Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gaffđộng từ
Ví dụ
-
The guide gaffs the fish quickly and cleanly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈæfs/
The guide gaffs the fish quickly and cleanly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép