TanroDictionary Sổ từ

gainful

/ˈɡeɪnfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lợi, có lời.tính từ
  2. Hám lợi (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a gainful job with good pay.

  2. The gainful investor watched every small cost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép