Nghĩa tiếng Việt
- Có lợi, có lời.tính từ
- Hám lợi (người).tính từ
Tiếng Nhật
- 有利ゆうりcó lợi, thuận lợi
Ví dụ
-
It was a gainful job with good pay.
-
The gainful investor watched every small cost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép