Nghĩa tiếng Việt
- Dáng đi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old man had a very slow gait.
-
an awkward gait
dáng đi vụng về
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡeɪt/
The old man had a very slow gait.
an awkward gait
dáng đi vụng về
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép