Nghĩa tiếng Việt
- Y lý của Galen.tính từ
- Bằng các loại cây cỏ (thuốc).tính từ
Ví dụ
-
He read a galenic recipe from the book.
-
The tea had a galenic healing smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép