TanroDictionary Sổ từ

galenic

/ˈɡeɪlənɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Y lý của Galen.tính từ
  2. Bằng các loại cây cỏ (thuốc).tính từ

Ví dụ

  1. He read a galenic recipe from the book.

  2. The tea had a galenic healing smell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép