Nghĩa tiếng Việt
- Dũng cảm; hào hiệp.tính từ
- Uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền... ); cao lớn đẹp dẽ (ngựa... ).tính từ
- Ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao.tính từ
- Chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm.tính từ
- Chuyện yêu đương.tính từ
- Người sang trọng, người phong nhã hào hoa.danh từ
- Người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm.danh từ
- Người tình, người yêu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave a gallant answer under pressure.
-
The knight rode a gallant steed into the battle.
-
He looked gallant in his neat suit.
-
His gallant manner made everyone smile.
-
He told stories of his many gallant adventures.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép