TanroDictionary Sổ từ

gallant

/ˈɡælənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dũng cảm; hào hiệp.tính từ
  2. Uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền... ); cao lớn đẹp dẽ (ngựa... ).tính từ
  3. Ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao.tính từ
  4. Chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm.tính từ
  5. Chuyện yêu đương.tính từ
  6. Người sang trọng, người phong nhã hào hoa.danh từ
  7. Người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm.danh từ
  8. Người tình, người yêu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave a gallant answer under pressure.

  2. The knight rode a gallant steed into the battle.

  3. He looked gallant in his neat suit.

  4. His gallant manner made everyone smile.

  5. He told stories of his many gallant adventures.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép