Nghĩa tiếng Việt
- Galic.danh từ
Ví dụ
-
The coin had a gallic design on it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡælɪk/
The coin had a gallic design on it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép