TanroDictionary Sổ từ

gallic

/ˈɡælɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Galic.danh từ

Ví dụ

  1. The coin had a gallic design on it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép