TanroDictionary Sổ từ

galloping

/ˈɡæləpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gallop.động từ
  2. Tiến triển nhanh.tính từ

Ví dụ

  1. The horse is galloping across the field.

  2. The disease is galloping through the village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép