Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gallop.động từ
- Tiến triển nhanh.tính từ
Ví dụ
-
The horse is galloping across the field.
-
The disease is galloping through the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép