Nghĩa tiếng Việt
- Nhảy lên vì sung sướng, nhảy lên vì đắc thắng.động từ
Ví dụ
-
The child began to galumph across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡəˈlʌmf/
The child began to galumph across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép