TanroDictionary Sổ từ

galumph

/ɡəˈlʌmf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhảy lên vì sung sướng, nhảy lên vì đắc thắng.động từ

Ví dụ

  1. The child began to galumph across the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép