TanroDictionary Sổ từ

galvanic

/ɡælˈvænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện, ganvanic.tính từ
  2. Khích động mạnh.tính từ
  3. Gượng (cười).tính từ

Ví dụ

  1. They used a galvanic battery for the science project.

  2. Her speech had a galvanic effect on the crowd.

  3. He gave a galvanic smile during the long meeting.

  4. a galvanic battery

    bộ pin

  5. a speech with a galvanic effect on the audience

    diễn văn khích động mạnh người nghe

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép