Nghĩa tiếng Việt
- Điện, ganvanic.tính từ
- Khích động mạnh.tính từ
- Gượng (cười).tính từ
Ví dụ
-
They used a galvanic battery for the science project.
-
Her speech had a galvanic effect on the crowd.
-
He gave a galvanic smile during the long meeting.
-
a galvanic battery
bộ pin
-
a speech with a galvanic effect on the audience
diễn văn khích động mạnh người nghe
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép