TanroDictionary Sổ từ

games

/ɡeɪmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gameđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He games on weekends with his cousins.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép