Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gameđộng từ
Tiếng Nhật
- 遊技ゆうぎtrò chơi, thể thao giải trí
Ví dụ
-
He games on weekends with his cousins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡeɪmz/
He games on weekends with his cousins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép