TanroDictionary Sổ từ

gamey

/ˈɡeɪmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem gamy: Có nhiều thú săntính từ

Ví dụ

  1. The entry gamey points to gamy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép