Nghĩa tiếng Việt
- Gama (chữ cái Hy-lạp).danh từ
- Bướm gama.danh từ
Tiếng Nhật
- Γガンマgam-ma (chữ cái Hy Lạp γ)
Ví dụ
-
Gamma is the third letter of the alphabet.
-
A gamma hid in the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép