TanroDictionary Sổ từ

gamma

/ˈɡæmə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gama (chữ cái Hy-lạp).danh từ
  2. Bướm gama.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gamma is the third letter of the alphabet.

  2. A gamma hid in the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép