TanroDictionary Sổ từ

gangs

/ɡˈæŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gangđộng từ

Ví dụ

  1. The men gangs together every evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép