TanroDictionary Sổ từ

garage

/ˈɡærɑːʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ga ra, nhà để ô tô.danh từ
  2. Chỗ chữa ô tô.danh từ
  3. Cho (ô tô) vào ga ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car is in the garage.

  2. We took the car to the garage.

  3. Please garage the car before dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép