TanroDictionary Sổ từ

garbo

/ˈɡɑːbəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quét rác.danh từ

Ví dụ

  1. The garbo swept the street before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép