TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ garlic – Cây tỏi; Củ tỏi

garlic

/ˈɡɑːlɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tỏi.danh từ
  2. Củ tỏi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She added garlic to the soup.

  2. He peeled a clove of garlic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép