Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót).danh từ
- Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The garrison guarded the town gate.
-
They garrison the fort during winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép