Nghĩa tiếng Việt
- Cổng vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Tiếng Nhật
- 関門かんもんcửa ải, trạm kiểm soát
Ví dụ
-
The gateway led into a quiet street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪtweɪ/
The gateway led into a quiet street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép