Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp, tổ chức cho một mục đích, đối tượng cụ thể.động từ
Ví dụ
-
It's not geared to non-specialists.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈiə tuː/
It's not geared to non-specialists.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép