Nghĩa tiếng Việt
- Rét buốt, giá lạnh.tính từ
- Lạnh lùng, nhạt nhẽo, thờ ơ (gióng nói, thái độ).tính từ
Ví dụ
-
The gelid wind stung my face.
-
His gelid reply ended the talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép