TanroDictionary Sổ từ

genealogy

/ˌdʒiːniˈælədʒi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phả hệ học; khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...).danh từ
  2. Bảng phả hệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied genealogy to trace her family.

  2. The genealogy showed five family branches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép