Nghĩa tiếng Việt
- Phả hệ học; khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...).danh từ
- Bảng phả hệ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She studied genealogy to trace her family.
-
The genealogy showed five family branches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép