Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng.danh từ
- Điều tổng quát, điều khái quát.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That is a broad generalization about young people.
-
His theory became a useful generalization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép