Nghĩa tiếng Việt
- Tổng quát hoá; khái quát hoá.động từ
- Phổ biến.động từ
- Nói chung, nói chung chung.động từ
Ví dụ
-
We generalize the rule after enough examples.
-
The farmer decided to generalize a new farming technique.
-
To generalize, the idea works in many places.
-
to generalize a new farming technique
phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép