Nghĩa tiếng Việt
- Sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng.danh từ
- Tính rộng rãi, tính hào phóng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His generosity helped many people in the local community.
-
The generosity was useful in class.
-
to show generosity in dealing with a defeated enemy
khoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép