Nghĩa tiếng Việt
- Căn nguyên, nguồn gốc.danh từ
- Sự hình thành.danh từ
- (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We never learned the genesis of the rumor.
-
The genesis of the club was a small meeting.
-
She saw the genesis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép